Hệ thống kế toán
1. Hệ thống tài khoản
√ Hệ thống tài khoản theo CĐKT Doanh nghiệp (Quyết định 15)
√ Hệ thống tài khoản theo CĐKT Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quyết định 48)
2. Các danh mục đối tượng kế toán
√ Danh mục Phòng ban
√ Danh mục Nhân viên
√ Danh mục Kho hàng
√ Danh mục Tài khoản tiền gửi ngân hàng
√ Danh mục Hàng hóa, Vật tư
√ Danh mục Tài sản cố định
√ Danh mục Chi phí trả trước
√ Danh mục Đối tượng giá thành
√ Danh mục Công trình, hợp đồng
√ Danh mục Khách hàng và đối tác
3. Các chứng từ kế toán
Chỉ tiêu tiền tệ
√ Phiếu Thu, Phiếu Chi
√ Phiếu Thu bán hàng
√ Phiếu Chi mua hàng
√ Báo Nợ, Báo Có
√ Bảng kê thanh toán tạm ứng
Chỉ tiêu hàng hóa vật tư
√ Phiếu nhập kho mua hàng
√ Phiếu nhập sản phẩm hoàn thành
√ Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại
√ Phiếu xuất kho hàng hóa, vật tư, thành phẩm
√ Hóa đơn bán hàng (hàng hóa, dịch vụ)
Chỉ tiêu tài sản cố định
√ Thẻ tài sản cố định
√ Biên bản giao nhận TSCĐ
√ Biên bản thanh lý TSCĐ
√ Biên bản đánh giá lại TSCĐ
√ Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Chứng từ kế toán khác
√ Phiếu hạch toán chi phí phải trả, chi phí dự phòng
√ Phiếu phân bổ tiền lương và BHXH
√ Phiếu trích nộp các khoản theo lương
√ Phiếu thanh toán tiền lương, thưởng
√ Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ
√ Bảng phân bổ, kết chuyển chi phí giá thành
√ Thẻ tính giá thành sản phẩm
√ Phiếu kế toán cho các nghiệp vụ khác.
√ Chứng từ ghi sổ
4. Các nghiệp vụ kế toán tự động
√ Tự động xuất kho hàng bán và tính đơn giá xuất kho
√ Tự động điều chỉnh đơn giá khi có thay đổi các chứng từ nhập xuất
√ Tự động phân bổ chi phí thu mua hàng
√ Tự đông tính thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa bán ra trong kỳ
√ Tự động phân bổ các chi phí trả trước
√ Tự động trích khấu hao tài sản cố định
√ Tự động hạch toán chi phí lương (*)
√ Tự động phân bổ/kết chuyển chi phí giá thành sản phẩm
√ Tự động tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
√ Tự động điều chỉnh các phiếu nhập, xuất thành phẩm theo giá thành thực tế
√ Tự động thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ
√ Tự động thực hiện các bút toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh
5. Các tiện ích hỗ trợ nghiệp vụ kế toán
√ Tự động đánh số chứng từ
√ Tự động định khoản
√ Tự động xác định tỷ giá theo ngày hạch toán
√ Tự động quy đổi đơn vị tính khi thực hiện nhập xuất bằng các đơn vị tính khác
√ Kiểm soát số lượng tồn kho tức thì khi thực hiện xuất kho
√ Tự động kiểm tra các nội dung chứng từ
√ Tự động khóa chứng từ đã ghi sổ, ngăn các thao tác xóa, sửa vô ý
√ Tìm kiếm nhanh chứng từ
√ Thay đổi thứ tự ghi sổ trong ngày của các chứng từ Thu/Chi, Nhập/Xuất
√ Tự kiểm soát các chứng từ chưa ghi sổ
6. Hệ thống sổ kế toán
√ Hệ thống sổ kế toán theo CĐKT Doanh nghiệp (Quyết định 15)
√ Hệ thống sổ kế toán theo CĐKT Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quyết định 48)
7. Báo cáo kế toán
√ Báo cáo tài chính theo CĐKT Doanh nghiệp (Quyết định 15)
√ Báo cáo tài chinh theo CĐKT Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quyết định 48)
√ Báo cáo Thuế theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC
√ Các báo cáo quản trị
8. Công cụ cho thiết lập, điều chỉnh hệ thống kế toán
√ Công cụ bổ sung, chi tiết hóa hệ thống tài khoản
√ Công cụ bổ sung và thiết lập nội dung nhập dữ liệu các chứng từ
√ Công cụ định nghĩa sơ đồ hạch toán cho các nghiệp vụ kế toán tự động
√ Công cụ bổ sung, điều chỉnh các mẫu sổ kế toán (*)
√ Công cụ định nghĩa cách tổng hợp dữ liệu các báo cáo tài chính
√ Công cụ chỉnh sửa biểu mẫu in các chứng từ, sổ kế toán và các báo cáo
√ Công cụ bổ sung, chỉnh sửa các mẫu báo cáo quản trị (*)
